Thiết Bị điện Lõi Đồng Cách Điện PVC Dây Điện 2.5mm được sử dụng cho mục đích chung, Như xây dựng dây cho điện, ánh sáng và dây điều khiển các thiết bị điện, thích hợp cho sử dụng trong ống dẫn và cố định, bảo vệ cài đặt.
Hoạt động Đặc Điểm
1. u0/U: 450/750 V, 300/500 V, 300/300 V.
2. Tiêu chuẩn: IEC 60227, BS 6004, VDE0281, GB/T5023
3. max. nhiệt độ làm việc: 70 °C, có thể được 90 °C, 105 °C theo yêu cầu, môi trường xung quanh nhiệt độ dưới cài đặt không nên dưới đây 0.
4. Conductor: Class 1 dây đồng, rắn
5. Cách điện: PVC
6. Vỏ bọc: PVC
7. Màu sắc: Đỏ, nâu, xanh, đen, màu xanh lá cây/màu vàng hoặc những người khác theo yêu cầu
8. Cross Phần diện tích: 0.75 ~ 630mm ²
9. Trở kháng (Ohms): 100 ± 2ohm
10. Đóng gói: 100 mét mỗi cuộn hoặc theo yêu cầu
11. Chứng nhận: ISO9001/ISO14001/OHSAS18001/CCC/CE/CB
12. Nhận xét: Ngọn Lửa khả năng kháng cháy, chống cháy, thấp hút thuốc và Halogen miễn phí, hoặc khác tài sản có thể được có sẵn
|
Mô hình |
Tên |
Điện áp (V) |
Danh nghĩa phần (mm2) |
Số/Đường kính của lõi (mm) |
|
BV |
Copper Conductor PVC Cách NhiệtDây |
300/500 |
0.5-1.0 (B) |
1/0. 80 đến 7/0. 43 |
|
450/700 |
1.5 (A) để 400 |
1/1. 38 đến 61/2. 85 |
||
|
BLV |
Nhôm Conductor PVC Cách Nhiệt Dây |
450/700 |
1.5 (A) để 400 |
1/1. 38 đến 61/2. 85 |
|
BVR |
Copper Conductor PVC Cách Nhiệt Linh HoạtDây |
450/700 |
2.5-70 |
19/0. 41 đến 189/0. 68 |
|
BVV |
Copper Conductor PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Vòng Dây |
450/700 |
1 × 0.75 để 5 × 6 (B) |
1 × 1/0. 97 để 5 × 7/1. 04 |
|
BVVB |
Copper Conductor PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Dây Phẳng |
300/500 |
2 × 0.75-2 × 10 |
2 × 1/0. 97 để 2 × 10/1. 35 |
|
BLVVB |
Nhôm Conductor PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Dây Phẳng |
300/500 |
2 × 0.75-2 × 10 |
2 × 1/0. 97 để 2 × 10/1. 35 |
|
BV-105 |
Đồng Lõi nhiệt-Kháng 105℃PVC điện cách điện dòng |
450/700 |
1.5 (A) để 400 |
1/1. 38 đến 61/2. 85 |