1.5 mét 2.5 mét 4 mét Dây Điện Chiều Dài Cuộn
đặc điểm kỹ thuật
1) tỷ lệ điện áp U0/U: 450/750 V, 300 V/500 V, 300 V/300 V
2) Nhiệt Độ: $number-$number ° C
3) Conductor: Copper hoặc Nhôm
4) Cách Nhiệt: PVC
5) Màu Sắc: Đen, nâu, đỏ, cam, vàng, xanh lá cây, xanh, tím, xám, trắng, trong suốt, vàng/xanh vv
ứng dụng
áp dụng cho thiết bị Gia Dụng, chiếu sáng và Ánh Sáng và Đèn Pha, máy điện, cảm biến nhiệt độ Quân Sự series, luyện kim Hóa Chất series, động cơ xe ô tô và Tàu Điện Cài Đặt.
| mô hình | tên |
| BV | Lõi đồng PVC Cách Nhiệt Dây |
| BLV | Lõi nhôm PVC Cách Nhiệt Dây |
| BVR | Lõi đồng Cách Điện PVC Dây Linh Hoạt |
| BVV | Lõi đồng PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Vòng Dây |
| BVVB | Lõi đồng PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Phẳng Dây |
| BLVVB | Lõi nhôm PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Phẳng Dây |
| BV-90 | Lõi đồng chịu Nhiệt 105oC Cách Điện PVC |
3. Đặc Điểm Kỹ Thuật Kích và Dữ Liệu Kỹ Thuật
| danh nghĩa | dây dẫn | danh nghĩa | Max tổng thể | Condcutor | Min cách điện | trọng lượng | ||
| diện tích mặt cắt | No/Dia. | cách điện dày | Dia. | kháng tại | kháng tại | Kg/km | ||
| mm2 | mm | mm | mm | 20 | 70MΩ/km | |||
| Cu | Al | Cu | Al | |||||
| 1.5 | 1/1. 38 | 0.7 | 3.3 | 12.1 | – | 0.011 | 19.2 | – |
| 1.5 | 7/0. 52 | 0.7 | 3.5 | 12.1 | – | 0.01 | 20.6 | – |
| 2.5 | 1/1. 78 | 0.8 | 3.9 | 7.41 | 11.8 | 0.01 | 30.8 | 15 |
| 4 | 1/2. 25 | 0.8 | 4.4 | 4.61 | 7.39 | 0.0085 | 45.5 | 21 |
| 6 | 1/2. 76 | 0.8 | 4.9 | 3.08 | 4.91 | 0.007 | 65 | 29 |
| 10 | 7/1. 35 | 1 | 7 | 1.83 | 3.08 | 0.0065 | 110 | 52 |
| 16 | 7/1. 70 | 1 | 8 | 1.15 | 1.91 | 0.005 | 170 | 70 |
| 25 | 7/2. 14 | 1.2 | 10 | 0.727 | 1.2 | 0.005 | 270 | 110 |
| 35 | 7/2. 52 | 1.2 | 11.5 | 0.524 | 0.868 | 0.004 | 364 | 150 |
| 50 | 19/1. 78 | 1.4 | 13 | 0.387 | 0.641 | 0.0045 | 500 | 200 |