Nhựa Tráng Đa Bị Mắc Kẹt PVC Cách Điện 25/95/120/150mm vuông BVR Cả Cạnh Tranh Giá Mỗi Mét điện Cáp Đồng
Nhựa Tráng Đa Bị Mắc Kẹt PVC Cách Điện 25/95/120/150mm vuông BVR Cả Cạnh Tranh Giá Mỗi Mét điện Cáp Đồng
Nhựa Tráng Đa Bị Mắc Kẹt PVC Cách Điện 25/95/120/150mm vuông BVR Cả Cạnh Tranh Giá Mỗi Mét điện Cáp Đồng được sử dụng cho mục đích chung, Như xây dựng dây cho điện, ánh sáng và dây điều khiển các thiết bị điện, thích hợp cho sử dụng trong ống dẫn và cố định, bảo vệ cài đặt.
|
Mô hình |
Tên |
Điện áp (V) |
Danh nghĩa phần (mm2) |
Số/đường kính của lõi (mm) |
|
BV |
Copper Conductor PVC Cách NhiệtDây |
300/500 |
0.5-1.0 (B) |
1/0. 80 đến 7/0. 43 |
|
450/750 |
1.5 (A) để 400 |
1/1. 38 đến 61/2. 85 |
||
|
BLV |
Nhôm Conductor PVC Cách Nhiệt Dây |
450/750 |
1.5 (A) để 400 |
1/1. 38 đến 61/2. 85 |
|
BVR |
Copper Conductor PVC Cách Nhiệt Linh HoạtDây |
450/750 |
2.5-70 |
19/0. 41 đến 189/0. 68 |
|
BVV |
Copper Conductor PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Vòng Dây |
300/500 |
1 × 0.75 để 5 × 6 (B) |
1 × 1/0.97 để 5 × 7/1.04 |
|
BVVB |
Copper Conductor PVC Cách Nhiệt PVC Vỏ Bọc Dây Phẳng |
300/500 |
2 × 0.75-2 × 10 |
2 × 1/0.97-2 × 10/1.35 |
|
BLVVB |
Nhôm Conductor PVC cách nhiệt PVC Vỏ Bọc Dây Phẳng |
300/500 |
2 × 0.75-2 × 10 |
2 × 1/0.97-2 × 10/1.35 |
|
BV-105 |
Đồng lõi nhiệt-kháng 105℃PVC điện cách điện dòng |
450/750 |
1.5 (A) để 400 |
1/1. 38 đến 61/2. 85 |
Nhựa Tráng Đa Bị Mắc Kẹt PVC Cách Điện 25/95/120/150mm vuông BVR Cả Cạnh Tranh Giá Mỗi Mét điện Cáp Đồng
Nếu bạn thích nó
Nếu bạn giống như những người khác
Nếu bạn muốn biết thêm thông tin