4/0 AWG trần dây dẫn nhôm dây dẫn trên không AAAC cáp
thông số kỹ thuật
AAC/AAAC/ACSR dẫn/dây dẫn trên không
1. bán nhà máy sản xuất trực tiếp
2. giao hàng miễn phí mẫu
3. hiệu suất tuyệt vời
ứng dụng
1. bán nhà máy sản xuất trực tiếp
2. giao hàng miễn phí mẫu
3. hiệu suất tuyệt vời
đặc điểm kỹ thuật
AAAC được cấu tạo bởi trần tâm- nằm- Sợi dây hợp kim nhôm.
AAAC được sử dụng trong tải điện trên không điện và đường dây phân phối.
mô tả sản phẩm
AAAC/tất cả các hợp kim nhôm dẫn là với sức mạnh cao hơn nhưng độ dẫn điện thấp hơn so với nhôm tinh khiết. Là nhẹ hơn, dây dẫn hợp kim đôi khi có thể được sử dụng để lợi thế ở vị trí của thông thường hơn ACSR; có thấp hơn phá vỡ tải hơn sau này, sử dụng của họ trở nên đặc biệt thuận lợi khi băng và giành chiến thắng tải trọng thấp.
Chúng tôi có thể cung cấp dẫn này theo tiêu chuẩn khác nhau được công nhận, chẳng hạn như bs en50182, iec61089, ASTM b399din 48, khách hàng đặc biệt đặc điểm kỹ thuật cũng có thể được đáp ứng.
Bảng dữ liệu dưới đây cho thấy các tiêu chuẩn phổ biến nhất, tiêu chuẩn Anh và tiêu chuẩn IEC.
Bảng dữ liệu theo tiêu chuẩn bs en 50182:2001
| tên mã | Mắc cạn& đường kính dây | xấp xỉ đường kính tổng thể | tổng diện tích | trọng lượng | phá vỡ tải | dc kháng cự tại 20 | đánh giá hiện tại |
| mm | mm | mm 2 | Kg/km | kn | Ohm/km | một | |
| hộp | 7/1.85 | 5,55 | 18,8 | 51,4 | 5,55 | 1.748 | 93 |
| keo | 7/2.08 | 6,24 | 23,9 | 64,9 | 7.02 | 1.3828 | 110 |
| hạnh nhân | 7/2.34 | 7.02 | 30,1 | 82,2 | 8,88 | 1.0926 | 128 |
| tuyết tùng | 7/2.54 | 7,62 | 35,5 | 96,8 | 10,46 | 0.9273 | 132 |
| cây bách hương | 7/2.77 | 8,31 | 42,2 | 115,2 | 12,44 | 0.7797 | 148 |
| linh sam | 7/2.95 | 8,85 | 47,8 | 130.6 | 14.11 | 0.6875 | 161 |
| nâu lục nhạt | 7/3.30 | 9,9 | 59,9 | 163,4 | 17.66 | 0.5494 | 184 |
| thông | 7/3.61 | 10,8 | 71,6 | 195.6 | 21.14 | 0.4591 | 204 |
| holly | 7/3.91 | 11,7 | 84,1 | 229.5 | 24,79 | 0.3913 | 222 |
| liễu | 7/4.04 | 12,1 | 89,7 | 245 | 26.47 | 0.3665 | 233 |
| gỗ sồi | 7/4.65 | 13.95 | 118.9 | 324.5 | 35.07 | 0.2767 | 272 |
| mulbery | 19/3.18 | 15,9 | 150.9 | 414.3 | 44.52 | 0.2192 | 319 |
| tro | 19/3.48 | 17,4 | 180.7 | 496.1 | 53.31 | 0.183 | 354 |
| cây du | 19/3.76 | 18,8 | 211 | 579.2 | 62.24 | 0.1568 | 385 |
| dương | 37/2.87 | 20,1 | 239.4 | 659.4 | 70,61 | 0.1387 | 414 |
| sung | 37/3.23 | 22,6 | 303.2 | 835.2 | 89,4 | 0.1095 | 487 |
| cây xuy ở đảo java | 37/3.53 | 24,7 | 362.1 | 997.5 | 106.82 | 0.0917 | 527 |
| thủy tùng | 37/4.06 | 28,4 | 479 | 1319.6 | 141.31 | 0.0693 | 629 |
| totara | 37/4.14 | 29.42 | 498.1 | 1372.1 | 146.93 | 0.0666 | 640 |
| Rubus | 61/3.50 | 31,5 | 586.9 | 1622 | 173.13 | 0.0567 | 716 |
| sorbus | 61/3.71 | 33,4 | 659.4 | 1822.5 | 194.53 | 0.0505 | 760 |
| araucaria | 61/4.14 | 37,3 | 821.1 | 2269.5 | 242.24 | 0.0406 | 842 |
| redwood | 61/4.56 | 41 | 996.2 | 2753.2 | 293.88 | 0.0334 | 920 |