AWG Kích Thước 22 20 14 12 10 8 6 4 2 THHN Dây
ứng dụng:
loại TW và THHN có thể được sử dụng cho chung pursone hệ thống dây điện cho quyền lực và chiếu sáng, cho cách nhiệt trong không khí, ống dẫn hoặc khác được công nhận receways, trong ẩm ướt hoặc khô địa điểm Maximun điện áp đánh giá: 600 V
xây dựng:
A. rắn hoặc bị mắc kẹt bare đồng conductor
B. cách điện PVC
| AWG | dây dẫn | cách nhiệt | ||
| số/ID (mm) | OD (mm) | Nom. độ dày (mm) | Nom. đường kính (mm) | |
| 30 | 7/0. 10 | 0.31 | 0.79 | 1.90 |
| 1/0. 254 | 0.254 | 0.79 | 1.85 | |
| 28 | 7/0. 127 | 0.38 | 0.79 | 1.95 |
| 1/0. 32 | 0.32 | 0.79 | 1.90 | |
| 26 | 7/0. 16 | 0.48 | 0.79 | 2.05 |
| 1/0. 404 | 0.404 | 0.79 | 2.00 | |
| 24 | 11/0. 16 | 0.61 | 0.79 | 2.20 |
| 1/0. 511 | 0.511 | 0.79 | 2.10 | |
| 22 | 17/0. 16 | 0.76 | 0.79 | 2.35 |
| 1/0. 643 | 0.643 | 0.79 | 2.25 | |
| 20 | 26/0. 16 | 0.94 | 0.82 | 2.58 |
| 18 | 16/0. 254 | 1.16 | 0.82 | 2.80 |
| 17 | 42/0. 18 | 1.34 | 0.79 | 2.92 |
| 16 | 26/0. 254 | 1.49 | 0.79 | 3.08 |
| 14 | 41/0. 254 | 1.87 | 0.79 | 3.46 |
| 12 | 65/0. 254 | 2.36 | 0.79 | 3.94 |
| 10 | 66/0. 32 | 3 | 0.79 | 4.56 |
tất cả ở trên có thể làm như mỗi khác nhau tiêu chuẩn HOẶC như bạn yêu cầu đặc biệt.