KVV pvc cách điện điều khiển erbil dây và cáp
Ứng dụng
Được sử dụng như điện và kết nối cáp trong cơ khí kỹ thuật cho dụng cụ máy móc, đơn vị kiểm soát, dây chuyền sản xuất, giao thông vận tải thiết bị, băng tải và dây chuyền lắp ráp
Cũng như thực vật xây dựng trong bối cảnh mà các điện áp định mức là lên đến 450/750 V AC.
Nhân vật và Các Thông Số Liên Quan
1. dịch vụ lâu dài nhiệt độ của các dây dẫn cáp: 70 0C
2. điện áp định mức: 450/750 V
3. Cable nằm nhiệt độ ≥0 0C
4. lõi: 2, 3, 4, 5, 6,7, 8, 10, 12, 14, 16, 19, 24, 27, 30, 37, 44, 48, 52, 61
5. Minimun uốn bán kính:
Không bọc thép ≥ ra đường kính của cáp 6 lần
Bọc thép hai lớp hoặc đồng băng che chắn ≥ đường kính ngoài của cáp 12 lần
Che chắn hai lớp mềm mại cáp ≥ đường kính ngoài của cáp 6 lần
PVC Cách Điện Cáp Điều Khiển Thông Số
|
Loại |
Tên |
Phần Khu Vực (mm2) |
Không có. của Core |
Ứng dụng Trang Web |
|
KVV |
Dây Dẫn bằng đồng, Cách Điện PVC và Vỏ Bọc Cáp Điều Khiển |
0.75 1.0 1.5 2.5 |
2-16 |
Vĩnh viễn cài đặt trong nhà, trong cáp mương hoặc ống |
|
4 6 |
2-14 |
|||
|
10 |
2-10 |
|||
|
KVVP |
Dây Dẫn bằng đồng, Cách Điện PVC và Vỏ Bọc, Bện Che Chắn Cáp Điều Khiển |
0.75 1.0 1.5 2.5 |
2-61 |
Vĩnh viễn cài đặt trong nhà, trong cáp mương hoặc ống nơi che chắn là cần thiết |
|
4 6 |
2-14 |
|||
|
10 |
2-10 |
|||
|
KVVP2 |
Dây Dẫn bằng đồng, Cách Điện PVC và Vỏ Bọc, Đồng-băng Chiếu Cáp Điều Khiển |
0.75 1.0 1.5 2.5 |
4-10 |
Vĩnh viễn cài đặt trong nhà, trong cáp mương hoặc ống nơi che chắn là cần thiết |
|
4 6 |
7-61 |
|||
|
10 |
4-10 |
|||
|
KVV22 |
Dây Dẫn bằng đồng, Cách Điện PVC và Vỏ Bọc, Thép băng Bọc Thép Cáp Điều Khiển |
0.75 1.0 1.5 2.5 |
7-61 |
Vĩnh viễn cài đặt trong nhà, trong cáp mương, Được có thể để chịu được mạnh mẽ hơn bên ngoài cơ khí lực lượng |
|
4 6 |
4-14 |
|||
|
10 |
4-14 |
|||
|
KVVR |
Dây Dẫn bằng đồng, Cách Điện PVC và Vỏ Bọc, Cáp Điều Khiển Linh Hoạt |
0.5-2.5 |
4-61 |
Cài đặt trong nhà nơi tính linh hoạt và dễ chuyển dịch được yêu cầu |
|
KVVRP |
Dây Dẫn bằng đồng, Cách Điện PVC và Vỏ Bọc, Bện che chắn Cáp Điều Khiển Linh Hoạt |
0.5 0.75 1.0 |
4-61 |
Cài đặt trong nhà nơi tính linh hoạt che chắn |