Dây Dẫn bằng đồng THHN THWN Dây
1. ứng dụng
PVC cách điện dây thuộc về hàng loạt các đặt dây, đó là chủ yếu thích hợp cho đặt ở các cố định những nơi. Họ được sử dụng rộng rãi như kết nối của lái xe, ánh sáng,
Thiết bị điện, dụng cụ và thiết bị viễn thông với điện áp định mức lên đến 450/750 V. PNghệ thuật của nhựa cách điện dây được sử dụng tại các thiết bị với ACĐiện áp định mức lên đến 300 V
2. tiêu chuẩn
IEC 60227, IEC 60228, IEC 60332, GB/T 5023, BS 6500, BS 6004, VDE 0281,0282, UL 83, AS/NZS 5000. Vv.
3. đặc điểm kỹ thuật
Conductor chất liệu: Đồng, Nhôm
Dây dẫn cấu trúc: Rắn, sợi, linh hoạt
Vật liệu cách điện: PVC, XLPE, PE
Vỏ bọc chất liệu: PVC, Nylon
Core: lõi Đơn
Hình dạng của dây: tròn, phẳng
Điện áp: 300-1000 V
|
Một phần Không Có. |
Dây dẫn |
Cách nhiệt |
Áo khoác |
|||
|
|
Kích thước (AWG) |
Xây dựng (Không có./mm) |
Dia- Mét (mm) |
Danh nghĩa Độ dày (mm) |
Tối thiểu Độ dày (Mm) |
Danh nghĩa Đường kính (Mm) |
|
THHN-14B |
14 |
7/0. 62 |
1.86 |
0.38 |
0.10 |
2.90 |
|
THHN-14B1 |
14 |
19/0. 38 |
1.90 |
0.38 |
0.10 |
2.94 |
|
THHN-12B |
12 |
7/0. 78 |
2.34 |
0.38 |
0.10 |
3.38 |
|
THHN-12B1 |
12 |
19/0. 47 |
2.35 |
0.38 |
0.10 |
3.39 |
|
THHN-10B |
10 |
7/0. 98 |
2.94 |
0.51 |
0.10 |
4.24 |
|
THHN-10B1 |
10 |
19/0. 60 |
3.00 |
0.51 |
0.10 |
4.30 |
|
THHN-8B |
8 |
7/1. 23 |
3.69 |
0.76 |
0.13 |
5.55 |
|
THHN-8B1 |
8 |
19/0. 75 |
3.75 |
0.76 |
0.13 |
5.61 |
|
THHN-6B |
6 |
7/1. 56 |
4.68 |
0.76 |
0.13 |
6.54 |
|
THHN-6B1 |
6 |
19/0. 95 |
4.77 |
0.76 |
0.13 |
6.63 |
|
THHN-4B |
4 |
7/1. 96 |
5.88 |
0.76 |
0.13 |
7.74 |
|
THHN-4B1 |
4 |
19/1. 19 |
5.95 |
0.76 |
0.13 |
7.81 |
|
THHN-3B |
3 |
7/2. 20 |
6.60 |
1.02 |
0.15 |
9.02 |
|
THHN-3B1 |
3 |
19/1. 33 |
6.65 |
1.02 |
0.15 |
9.07 |
|
THHN-2B |
2 |
7/2. 47 |
7.41 |
1.02 |
0.15 |
9.83 |
|
THHN-2B1 |
2 |
19/1. 50 |
7.50 |
1.02 |
0.15 |
9.92 |
|
THHN-1B |
1 |
19/1. 68 |
8.40 |
1.02 |
0.18 |
10.88 |
|
THHN-1/0B |
1/0 |
19/1. 89 |
9.45 |
1.27 |
0.18 |
12.43 |
|
THHN-2/0B |
2/0 |
19/2. 12 |
10.60 |
1.27 |
0.18 |
13.58 |
|
THHN-3/0B |
3/0 |
19/2. 38 |
11.90 |
1.27 |
0.18 |
14.88 |
|
THHN-4/0B |
4/0 |
19/2. 67 |
13.35 |
1.27 |
0.18 |
16.33 |